nhiễm điện
Định nghĩa
Động từ:
- Tích điện, trở thành vật mang điện: Chỉ hiện tượng một vật trung hòa về điện trở nên mang điện tích (dương hoặc âm) do nhận thêm hoặc mất đi electron.
- Bị ảnh hưởng bởi dòng điện: (Nghĩa mở rộng, ít dùng) Chỉ việc bị tác động bởi dòng điện, thường là do tai nạn.
Danh từ:
- Hiện tượng nhiễm điện: Trạng thái của một vật sau khi đã tích điện.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Cọ xát thước nhựa vào vải khô có thể làm nó nhiễm điện.
- Anh ta bị nhiễm điện khi chạm vào dây trần.
Danh từ (thường dùng dưới dạng "sự nhiễm điện"):
- Sự nhiễm điện do cọ xát là một hiện tượng vật lý phổ biến.
- Hiện tượng nhiễm điện có thể gây ra tia lửa điện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhiễm điện dương": Chỉ vật bị mất electron và mang điện tích dương.
- Thanh thủy tinh cọ xát với lụa sẽ nhiễm điện dương.
- "Nhiễm điện âm": Chỉ vật nhận thêm electron và mang điện tích âm.
- Thanh nhựa cọ xát với len thường nhiễm điện âm.
- "Vật nhiễm điện": Danh từ chỉ vật thể đang ở trạng thái mang điện tích.
- Các vật nhiễm điện có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo loại điện tích.
Biến thể và từ liên quan
- Nhiễm từ (động từ): Chỉ hiện tượng một vật trở thành nam châm (từ hóa).
- Tích điện (động từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào hành động làm cho vật mang điện.
- Điện tích (danh từ): Lượng điện mà vật nhiễm điện mang theo.
- Phóng điện (động từ): Hiện tượng giải phóng điện tích đã tích tụ, thường xảy ra sau khi nhiễm điện.
Từ đồng nghĩa
- Tích điện: Làm cho mang điện tích.
- Điện hóa (trong một số ngữ cảnh chuyên môn): Quá trình gây ra sự nhiễm điện.
Các cụm từ liên quan
- Làm nhiễm điện: Cụm động từ chỉ hành động gây ra hiện tượng nhiễm điện cho một vật.
- Ba phương pháp làm nhiễm điện cơ bản là cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng.
- Bị nhiễm điện: Cụm động từ chỉ trạng thái bị tác động dẫn đến mang điện tích.
- Chiếc xe bị nhiễm điện do ma sát với không khí.
Thành ngữ/ Cách diễn đạt liên quan
- Nhiễm điện do hưởng ứng/ cảm ứng: Chỉ hiện tượng nhiễm điện khi đưa một vật chưa nhiễm điện lại gần một vật đã nhiễm điện, mà không có sự tiếp xúc.
- Nhiễm điện do tiếp xúc: Chỉ hiện tượng nhiễm điện khi cho một vật trung hòa chạm vào một vật đã nhiễm điện.